cáo chung

  1. đg. (vch.). dấu hiệu cho biết đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội). Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.
cáo chung
Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.