cáo chung

Học thuật
Thân thiện
cáo chung

Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết thúc, chấm dứt hoàn toàn, đi đến hồi kết: "cáo chung" diễn tả sự kết thúc của một thời kỳ, một chế độ, một sự việc quan trọng hoặc quy mô lớn, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc sự suy tàn không thể cứu vãn.
    • Suy tàn, cáo chung: Thường dùng để nói về các chế độ xã hội, các học thuyết, trào lưu đã lỗi thời sụp đổ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chế độ phong kiến đã cáo chung từ lâu. (Chế độ phong kiến đã kết thúc từ lâu.)
    • Với thất bại này, hy vọng vô địch của đội bóng coi như đã cáo chung. (Với thất bại này, hy vọng vô địch của đội bóng coi như đã chấm dứt.)
    • Những tư tưởng lạc hậu ấy sớm muộn cũng sẽ phải cáo chung. (Những tư tưởng lạc hậu ấy sớm muộn cũng sẽ phải suy tàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "báo hiệu sự cáo chung": cho thấy dấu hiệu sắp kết thúc.
    • Những cuộc biểu tình liên tiếp báo hiệu sự cáo chung của chế độ độc tài. (Những cuộc biểu tình liên tiếp báo hiệu sự kết thúc của chế độ độc tài.)
  • "thời kỳ cáo chung": giai đoạn cuối cùng, sắp chấm dứt.
    • Chúng ta đang chứng kiến thời kỳ cáo chung của nhiều ngành công nghiệp truyền thống. (Chúng ta đang chứng kiến thời kỳ kết thúc của nhiều ngành công nghiệp truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cáo tận (động từ): (cách nói nhấn mạnh hơn) kết thúc hoàn toàn, không còn .
    • Mọi hy vọng đã cáo tận. (Mọi hy vọng đã hoàn toàn chấm dứt.)
  • Chung cáo (danh từ, ít dùng): lời tuyên bố kết thúc.
  • Chấm dứt (động từ): kết thúc (nghĩa rộng phổ biến hơn, có thể dùng cho cả việc lớn nhỏ).
  • Kết liễu (động từ): chấm dứt, làm cho kết thúc (thường dùng cho sự sống hoặc một tình trạng kéo dài).
Từ đồng nghĩa
  • Kết thúc: chấm dứt.
  • Suy tàn: suy yếu đi đến chỗ diệt vong.
  • Diệt vong: bị tiêu diệt, không còn tồn tại.
  • Tàn lụi: dần dần yếu đi mất hẳn.
Từ trái nghĩa
  • Hưng thịnh: phát triển mạnh mẽ thịnh vượng.
  • Phục hưng: khôi phục phát triển rực rỡ trở lại.
  • Khai sinh: bắt đầu, ra đời.
  • Hưng khởi: bắt đầu phát triển mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
  • "Hồi chuông cáo chung": (nghĩa bóng) dấu hiệu hoặc sự kiện báo trước sự sụp đổ, kết thúc.
    • Thất bại trong trận đấu đó hồi chuông cáo chung cho sự nghiệp của . (Thất bại trong trận đấu đó dấu hiệu báo trước sự kết thúc sự nghiệp của .)
cáo chung

Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.

  1. đg. (vch.). dấu hiệu cho biết đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội). Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.